thegioidiaphim.com
Hỗ trợ khách hàng
LIÊN KẾT WEBSITE
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23075 23245
EUR 24960.98 26533.06
GBP 29534.14 30656.9
JPY 202.02 214.74
AUD 15386.41 16131.86
HKD 2906.04 3028.6
SGD 16755.29 17427.08
THB 666.2 786.99
CAD 17223.74 18058.21
CHF 23161.62 24283.77
DKK 0 3531.88
INR 0 340.14
KRW 18.01 21.12
KWD 0 79758.97
MYR 0 5808.39
NOK 0 2658.47
RMB 3272 1
RUB 0 418.79
SAR 0 6457
SEK 0 2503.05
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả
Đối tác - Quảng cáo
Lượt truy cập
Số lượt truy cập: 6.489.555
Tổng số Thành viên: 354
Số người đang xem: 44
Trần Hạo Dân - Benny Chan - 陳浩民

Đăng ngày: 16/03/2010 21:44
Trần Hạo Dân - Benny Chan - 陳浩民
    Tiểu sử của Trần Hạo Dân

BENNY CHAN - CHAN HO MAN - TRẦN HẠO DÂN
BẢN THÂN:

Tên tiếng Hoa: 陳浩民 / 陈浩民
Biệt danh: Little Good Tiger
Ngày sinh: 7/10/1969
Nguyên quán: Phúc Châu
Chòm sao: Thiên Bình
Chiều cao: 1m76
Nhóm máu: O
Học vấn: Tốt nghiệp Đại học Khoa học Xã hội
Ngôn ngữ: Quảng Đông, phổ thông Trung Quốc, tiếng Anh.
Gia đình: ba mẹ và 1 em gái
Tính cách: lạc quan, vui vẻ,may mắn, thân thiện, điềm đạm.
Tham gia TVB từ: tháng 9/1996


LOVES/HATES:

Thần tượng: Trương Quốc Minh, Lương Triều Vỹ
Sở thích: xem phim, diễn xuất, ca hát, nấu ăn, chơi game.
Thể thao: bóng rổ, bơi, bóng bàn.
Môn học ưa thích: Kinh tế
Môn học ghét nhất: Toán
Màu sắc: xanh da trời, đen, trắng, xám.
Mùa ưa thích trong năm: mùa thu
Thời tiết ghét nhất: trời trước khi mưa
Món ăn ưa thích: đồ ăn có gia vị
Trái cây: xoài
Đồ uống: trà sữa sủi bọt
Nhãn hiệu thời trang: POLO
Động vật: gấu trúc
Diễn viên nữ diễn xuất ăn ý: Lý Nhược Đồng,...


GIẢI THƯỞNG:

"BEST ACTOR IN THE FIRST ADVERTISEMENT AWARDS"
"VIEWERSHIP CHAMPION KING 2002" - Taiwan TVBS

Các phim đã tham gia



1. THE DEMI-GODS & SEMI-DEVILS 1996:
Tên tiếng Việt: Thiên Long Bát Bộ 96
Vai diễn: Đoàn Dự (Dun Yu)
Diễn viên: Lý Nhược Đồng, Hùynh Nhật Hòa...
Sản xuất: 1996



2. DARK TALES II:
Tên tiếng Việt: Liêu Trai 2
Vai diễn: Tang Hiểu, Thiên Sinh
DV: Trần Ngạn Hành, Liêu Ngọc Thuý...
Sản xuất: 1997



3. JOURNEY TO THE WEST II:
Tên tiếng Việt: Tây Du Ký 2
Vai diễn: Tôn Ngộ Không (Sun Wu Kong)
DV: Giang Hoa, Lê Diệu Tường, Mạch Trường Thanh....
Sx: 1998



4. ANTI-CRIME SQUAD:
Tên tiếng Việt: Lực Lượng Đặc Biệt
Vai diễn: Thường Kiện Khang
DV: Hà Vận Thư, Thiệu Mỹ Kì, Ngô Nghị Tướng, Lê Diệu Tường....
Sx: 1999



5. DRAGON LOVE:
Tên tiếng Việt: Nhân Long Truyền Thuyết (Truyền Thuyết Người Và Rồng)
Vai diễn: Diệp Hy (Dip Hei)
DV: Viên Khiết Doanh, Tiền Gia Lạc, Trương Xán Duyệt...
Sx: 1999



6. GODS OF HONOUR:
Tên tiếng Việt: Đắc Kỷ Trụ Vương (Bảng phong Thần)
Vai diễn: Na Tra (Na Zha)
DV: Diệp Tuyền, Ôn Bích Hà, Tiền Gia Lạc...
SX: 1999



7. REACHING OUT:
Tên tiếng Việt: Cuộc Đời Tươi Đẹp
Vai diễn: Lưu Nhị Sách (Lau Yik Sok)
DV: Lâm Gia Đống, Trương Xán Duyệt, Quách Khả Doanh....
Sx: 2000


8. WHATEVER IT TAKES:
Tên tiếng Việt: Khôi Phục Giang Sơn (Thiên Tử Tầm Long)
Vai diễn: Cao Nhị - Lý Long Cơ (Li Long Ji)
DV: Văn Tụng Nhàn, Mạch Trường Thanh, Dương Di...
Sx: 2001



9. NETWORK LOVE STORY:
Tên tiếng Việt: Chuyện Tình Trên Mạng
Vai diễn: Hà Gia Lâm
DV: Diệp Tuyền, Lục Nghị....
Sx: 2002


10. VIGILANTE FORCE:
Tên tiếng Việt: Trí Dũng Song Hùng (Trí Dũng Tân Cảnh Giới)
Vai diễn: Đào Triển Hùng
DV: Lâm Bảo Di, Diêu Doanh Doanh, Quách Khả Doanh....
Sx: 2003



11. A PILLOW CASE OF MYSTERY:
Tên tiếng Việt: Kỳ Án Nhà Thanh (Thi Công Kì Án)
Vai diễn: Huỳnh Thiên Bá
DV: Dương Di, Quách Khả Doanh, Âu Dương Chấn Hoa, Văn Tụng Nhàn...
Sx: 2005



12. THE BITER BITTEN:
Tên tiếng Việt: Bí Mật Bảo Tàng (Nhân Sinh Mã Hý Đoàn)
Vai diễn: Hà Tuấn Phong
DV: Dương Tư Kỳ, Chung Gia Hân, Đường Văn Long...
Sx: 2005



13. SEARCHING FOR THE GOD BIOGRAPHY
Tên tiếng Việt: Sưu Thần Truyền
Vai diễn: Thạch Cảm Đang
DV: Trần Cẩm Hồng, Chung Gia Hân, Hồ Định Hân,...
Sx: 2006


14. A CHANGE OF DESTINY
Tên tiếng Việt: Thiên Cơ Toán
Vai diễn: Diệp Dương
DV: Mã Tuấn Vỹ, Dương Tư Kỳ, Lý Thi Vận, Nguyên Hoa.....
Sx: 2007
Phim Đài Loan


1. ZHUANG JI PRINCESS:
Tên tiếng Việt: Công Chúa Trang Cơ
Vai diễn:...
DV: Hà Gia Kính...
Sx: 1999


2. LOVING YOU SECRETLY
Tên tiếng Việt: Lặng lẽ yêu em
Vai diễn:....
DV: Tae, Chung Hán Lương, Hứa Vỹ Luân,...
Sx: 2002



3. LOVES NEVER DIES:
Tên tiếng Việt: Tình Yêu Bất Diệt
Vai diễn: Trương Quân Hoa
DV: Tiêu Thục Thận, Đình Đình...
Sản xuất: 2003



4. HI-FLY:
Tên tiếng Việt: Bay Lên Trời Cao (Bầu Trời Mơ Ước)
Vai diễn: Cao Trấn Vũ (Joseph)
DV: Trương Ngọc Hoa, Giang Tổ Bình...
Sản xuất: 2004
Phim Trung Quốc


1. SILVER MOUSE:
Tên tiếng Việt: Chuột Bạc (Ngân Thử)
Vai diễn: Thù Ẩn (Qiu Yin)
DV: Điền Hải Dung, Từ Cẩm Giang....
Sx: 2000



2. THE VOYAGE OF EMPHEROR QIAN LONG TI JIANG NAN:
Tên tiếng Việt: Những Câu Chuyện Về Vua Càn Long (Càn Long Hạ Giang Nam)
Vai diễn: Càn Long - Cao Thiên Tứ
DV: Xa Thi Mạn, Giã Nhất Bình, Từ Hoài Ngọc...
Sx: 2002



3. CARRY ME FLY AND WALK OFF:
Tên tiếng Việt: Bay Cùng Em (Mang Tôi Đi, Mang Tôi Bay )
Vai diễn: Phan Bân Bân
DV: Xa Thi Mạn,...
Sx: 2003



4. DEADFUL MELODY:
Tên tiếng Việt: Lục Chỉ Cầm Ma
Vai diễn: Lữ Lân
DV: Ninh Tịnh, Ngô Kỳ Long, Hy Mỹ Tử...
Sx: 2003



5. JIAN CHU JIANG NAN:
Tên tiếng Việt: Kiếm Xuất Giang Nam
Vai diễn: Mộ Dung Chân
DV: Dương Nhược Hề,...
Sx: 2003



6. YAN HUA SAN YUE:
Tên tiếng Việt: Pháo Hoa Tháng 3 (Yên Hoa Tam Nguyệt)
Vai diễn: Nạp Lan Dung Nhược
DV: Cao Viên Viên...
Sx: 2004



7. QING DYNASTY:
Tên tiếng Việt: Chuyện Hậu Cung (Đại Thanh Hậu Cung)
Vai diễn: Vinh Quảng Hải
DV: Hồ Tịnh...
Sx: 2005

Các album đã phát hành

1. CHUYỆN TÌNH YÊU LALALA (với Trịnh Tú Văn và Hứa Chí An)
Số bài hát: 5 bài
Phát hành: 1993



2. TOTALLY ME (完全自我手冊)
Số bài hát: 4 bài
Phát hành: 1995



3. NHẠC PHIM TÂY DU KÝ 2 (西遊記貳原聲大碟)
Số bài hát: 9 bài
Phát hành: 1998



4. 寵物小精靈
Số bài hát: 3 bài, 1 video karaoke
Phát hành: 1998



5. 陳浩民電視劇主題曲集
Số bài hát: 6 bài
Phát hành: 1999



6. 齊唱千禧喜洋洋 (với Tiết Gia Yến và Trương Khả Di)
Số bài hát: 4 bài, 2 video karaoke
Phát hành: 2000



7. A DAY WITH BENNY
Số bài hát: 9 bài, 2 video karaoke
Phát hành: 9/2001



8. BENNY
Số bài hát: 4 bài, 2 music video
Phát hành: 2002



9. BIỂN TÌNH MÊNH MÔNG (愛海滔滔)
Số bài hát: 9 bài, 3 karaoke, 3 music video
Phát hành: 1/12/2004
Phim Điện Ảnh

1. LOVE AND THE CITY (都市情緣)
Tên tiếng Việt: Đô Thị Tình Duyên
Phát hành: 1995



2. MADE IN HEAVEN (古惑天堂)
Tên tiếng Việt: Thiên Đường Nghịch Ngợm
DV: Thái Thiếu Phân, Đường Văn Long, La Gia Anh,...
Thể loại: Tình cảm/Hài
Phát hành: 1997



3. LAST GHOST STANDING (鐘少雄)
Tên tiếng Việt: Chung Thiếu Hùng
DV: Tiền Gia Lạc, Lê Diệu Tường, Diêu Lạc Di...
Thể loại: Kinh dị
Phát hành: 2000



4. THE FINAL WINNER (古惑仔之出位)
DV: Lưu Tùng Nhân, Tạ Thiên Hoa, Lữ Tụng Hiền,...
Thể loại: Ly kỳ
Phát hành: 2001



5. BEAUTY SALON (性Salon狂想曲)
Tên tiếng Việt: Thẩm Mỹ Viện
DV: Diêu Lạc Di, Hồng Hân,...
Phát hành: 2002



6. LOVE IS BUTTERFLY (情緣汽水機 )
Tên tiếng Việt: Duyên Nợ Bên Máy Bán Nước Ngọt
DV: Xa Thi Mạn, Trương Xán Duyệt...
Thể loại: Hài
Phát hành: 2003
BOOKS

少年哪吒 - Teenager Ne Zha Benny Chan - Thiếu Niên Na Tra (2002)


| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận